Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PT vô tỷ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:52' 15-09-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Thái Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:52' 15-09-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ
PHƯƠNG PHÁP 1: NÂNG LUỸ THỪA
I-KIẾN THỨC:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
…
II-BÀI TẬP
Bài 1: Giải phương trình: (1)
HD: (1) (
Bài 2: Giải phương trình:
HD:Ta có:
Bài 3: Giải phương trình:
HD: Ta có:
Bài 4: Giải phương trình:
HD:ĐK: (1)
PT
Kết hợp (1) và (2) ta được:x = 2
Bài 5. Giải phương trình :
HD:Đk: khi đó pt đã cho tương đương:
Bài 6. Giải phương trình sau :
HD:Đk: phương trình tương đương :
Bài 7. Giải phương trình sau :
HD: pt
Bài 8. Giải và biện luận phương trình:
HD: Ta có: (
– Nếu m = 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m ≠ 0: . Điều kiện để có nghiệm: x ≥ m ( ≥ m
+ Nếu m > 0: m2 + 4 ≥ 2m2 ( m2 ≤ 4 (
+ Nếu m < 0: m2 + 4 ≤ 2m2 ( m2 ≥ 4 ( m ≤ –2
Tóm lại:
– Nếu m ≤ –2 hoặc 0 < m ≤ 2: phương trình có một nghiệm
– Nếu –2 < m ≤ 0 hoặc m > 2: phương trình vô nghiệm
Bài 9. Giải và biện luận phương trình với m là tham số:
(Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 1999 – 2000)
HD: Ta có:
– Nếu m = 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m ≠ 0:. Điều kiện để có nghiệm: x ≥ m (
+ Nếu m > 0: m2 + 3 ≥ 2m2 ( m2 ≤ 3 (
+ Nếu m < 0: m2 + 3 ≤ 2m2 ( m2 ≥ 3 ( m ≤
Tóm lại:
– Nếu hoặc . Phương trình có một nghiệm:
– Nếu hoặc : phương trình vô nghiệm
Bài 10. Giải và biện luận theo tham số m phương trình:
HD: Điều kiện: x ≥ 0
– Nếu m < 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m = 0: phương trình trở thành ( có hai nghiệm: x1 = 0, x2 = 1
– Nếu m > 0: phương trình đã cho tương đương với
+ Nếu 0 < m ≤ 1: phương trình có hai nghiệm: x1 = m; x2 =
+ Nếu m > 1: phương trình có một nghiệm: x = m
III-Bài tập áp dụng:
Bài 1:Giải các phương trình sau:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/ 3 =
10/
11/
12/
13/
14/
15/
Bài 2: Giải phương trình:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
Bài 4: Cho phương trình:
Giải phương trình khi m = 1
Tìm m để phương trình có nghiệm.
Bài 5: Cho phương trình:
Giải phương trình khi m=3
Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a/
d/
g/
b/
e/
h/
c/
f)
i/
PHƯƠNG PHÁP 2: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TRỊ TUYỆT ĐỐI
I-KIẾN THỨC:
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
II-BÀI TẬP:
Bài 1: Giải phương trình: (1)
HD: (1) (
( |x – 2| = 8 – x
– Nếu x < 2: (1) ( 2 – x = 8 – x (vô nghiệm)
– Nếu x 2 : (1) ( x – 2 = 8 – x ( x = 5 (thoả mãn) Vậy:
PHƯƠNG PHÁP 1: NÂNG LUỸ THỪA
I-KIẾN THỨC:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
…
II-BÀI TẬP
Bài 1: Giải phương trình: (1)
HD: (1) (
Bài 2: Giải phương trình:
HD:Ta có:
Bài 3: Giải phương trình:
HD: Ta có:
Bài 4: Giải phương trình:
HD:ĐK: (1)
PT
Kết hợp (1) và (2) ta được:x = 2
Bài 5. Giải phương trình :
HD:Đk: khi đó pt đã cho tương đương:
Bài 6. Giải phương trình sau :
HD:Đk: phương trình tương đương :
Bài 7. Giải phương trình sau :
HD: pt
Bài 8. Giải và biện luận phương trình:
HD: Ta có: (
– Nếu m = 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m ≠ 0: . Điều kiện để có nghiệm: x ≥ m ( ≥ m
+ Nếu m > 0: m2 + 4 ≥ 2m2 ( m2 ≤ 4 (
+ Nếu m < 0: m2 + 4 ≤ 2m2 ( m2 ≥ 4 ( m ≤ –2
Tóm lại:
– Nếu m ≤ –2 hoặc 0 < m ≤ 2: phương trình có một nghiệm
– Nếu –2 < m ≤ 0 hoặc m > 2: phương trình vô nghiệm
Bài 9. Giải và biện luận phương trình với m là tham số:
(Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 1999 – 2000)
HD: Ta có:
– Nếu m = 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m ≠ 0:. Điều kiện để có nghiệm: x ≥ m (
+ Nếu m > 0: m2 + 3 ≥ 2m2 ( m2 ≤ 3 (
+ Nếu m < 0: m2 + 3 ≤ 2m2 ( m2 ≥ 3 ( m ≤
Tóm lại:
– Nếu hoặc . Phương trình có một nghiệm:
– Nếu hoặc : phương trình vô nghiệm
Bài 10. Giải và biện luận theo tham số m phương trình:
HD: Điều kiện: x ≥ 0
– Nếu m < 0: phương trình vô nghiệm
– Nếu m = 0: phương trình trở thành ( có hai nghiệm: x1 = 0, x2 = 1
– Nếu m > 0: phương trình đã cho tương đương với
+ Nếu 0 < m ≤ 1: phương trình có hai nghiệm: x1 = m; x2 =
+ Nếu m > 1: phương trình có một nghiệm: x = m
III-Bài tập áp dụng:
Bài 1:Giải các phương trình sau:
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/ 3 =
10/
11/
12/
13/
14/
15/
Bài 2: Giải phương trình:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
Bài 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
Bài 4: Cho phương trình:
Giải phương trình khi m = 1
Tìm m để phương trình có nghiệm.
Bài 5: Cho phương trình:
Giải phương trình khi m=3
Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
Bài 6: Giải các phương trình sau:
a/
d/
g/
b/
e/
h/
c/
f)
i/
PHƯƠNG PHÁP 2: ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TRỊ TUYỆT ĐỐI
I-KIẾN THỨC:
Sử dụng hằng đẳng thức sau:
II-BÀI TẬP:
Bài 1: Giải phương trình: (1)
HD: (1) (
( |x – 2| = 8 – x
– Nếu x < 2: (1) ( 2 – x = 8 – x (vô nghiệm)
– Nếu x 2 : (1) ( x – 2 = 8 – x ( x = 5 (thoả mãn) Vậy:
 






Các ý kiến mới nhất